Truy cập
  Visitor:26845
  Online:
   Thời tiết 
   Tỷ giá ngoại tệ
   Giá vàng
 Liên kết
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2008


CTY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
THỦY LỢI LÂM ĐỒNG - LHC
 
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
NĂM 2008
Đã được kiểm toán
 
 
 
 
 
 
I.A
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 
 
 
 
 
 
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 
 
STT
NỘI DUNG
 
Số dư cuối kỳ
Số dư đầu kỳ
 
 
I
Tài sản ngắn hạn
 
30.592.526.312
28.068.589.001
 
 
1
Tiền và các khoản tương đương tiền
 
2.244.189.925
1.219.463.311
 
 
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
 
              1.000.000.000
                          -
 
 
3
Các khoản phải thu ngắn hạn
 
22.228.317.112
21.476.283.495
 
 
4
Hàng tồn kho
 
4.439.686.879
5.051.057.408
 
 
5
Tài sản ngắn hạn khác
 
680.332.396
321.784.787
 
 
II
Tài sản dài hạn
 
30.055.776.714
12.289.280.000
 
 
1
Các khoản phải thu dài hạn
 
                          -
                          -
 
 
2
Tài sản cố định
 
25.928.220.812
9.899.000.000
 
 
 
   - Tài sản cố định hữu hình
 
23.728.220.812
7.699.000.000
 
 
 
 - Tài sản cố định thuê tài chính
 
                          -
                         -
 
 
 
 - Tài sản cố định vô hình
 
2.200.000.000
2.200.000.000
 
 
 
   - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
 
                          -
                          -
 
 
3
Bất động sản đầu tư
 
                          -
                          -
 
 
4
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
 
4.127.555.902
2.390.280.000
 
 
5
Tài sản dài hạn khác
 
                          -
                          -
 
 
III
Tổng cộng tài sản
 
60.648.303.026
40.357.869.001
 
 
IV
Nợ phải trả
 
29.195.403.686
21.309.918.863
 
 
1
Nợ ngắn hạn
 
28.134.465.079
19.152.418.863
 
 
2
Nợ dài hạn
 
1.060.938.607
2.157.500.000
 
 
V
Vốn chủ sở hữu
 
31.452.899.340
19.047.950.138
 
 
1
Vốn chủ sở hữu
 
31.192.542.104
18.703.350.000
 
 
 
   - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
 
20.000.000.000
10.000.000.000
 
 
 
   - Thặng dư vốn cổ phần
 
        11.277.850.000
 
 
 
 
   - Vốn khác của chủ sở hữu
 
                                   -
                         -
 
 
 
   - Cổ phiếu quỹ
 
        (8.628.148.000)
                         -
 
 
 
   - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
 
                                   -
                         -
 
 
 
   - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 
                                   -
                         -
 
 
 
   - Các quỹ
 
7.903.240.104
7.803.350.000
 
 
 
   - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
 
639.600.000
900.000.000
 
 
 
   - Nguồn vốn đầu tư XDCB
 
                          -
                         -
 
 
2
Nguồn kinh phí và quỹ khác
 
260.357.236
344.600.138
 
 
 
   - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
 
260.357.236
344.600.138
 
 
 
   - Nguồn kinh phí sự nghiệp
 
                          -
                         -
 
 
 
   - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
 
                          -
                         -
 
 
VI
Tổng cộng nguồn vốn
 
60.648.303.026
40.357.869.001
 
 
 
 
 
 
 
 
 
II.A
KẾT QUẢ HOẠ ĐỘNG KINH DOANH
 
 
 
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 
 
STT
CHỈ TIÊU
 
Năm nay
Năm trước
 
 
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
 
48.817.948.225
47.618.627.161
 
 
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
 
156.568.000
44.494.034
 
 
3
Doanh thu thuần về bán hàng và ccdv
 
48.661.380.225
47.574.133.127
 
 
4
Giá vốn hàng bán
 
43.381.637.443
38.813.753.534
 
 
5
Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ
 
5.279.742.782
8.760.379.593
 
 
6
Doanh thu hoạt động tài chính
 
3.255.176.840
2.776.094.842
 
 
7
Chi phí tài chính
 
684.957.437
1.389.505.144
 
 
8
Chi phí bán hàng
 
                          -
                         -
 
 
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
 
3.249.316.185
3.303.207.402
 
 
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
 
4.600.646.000
6.843.761.889
 
 
11
Thu nhập khác
 
724.063.385
790.562.771
 
 
12
Chi phí khác
 
124.000.000
526.000.000
 
 
13
Lợi nhuận khác
 
600.063.385
264.562.771
 
 
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
 
5.200.709.385
7.108.324.660
 
 
15
Thuế thu nhập doanh nghiệp
 
1.231.977.949
1.844.782.149
 
 
16
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
 
3.968.731.436
5.263.542.511
 
 
17
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
 
2.480
5.264
 
 
18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
 
2.400
1.500
 
 
V.
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
 
 
 
(Chỉ áp dụng với báo cáo năm)
 
 
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kỳ báo cáo
Kỳ trước
 
 
1
Cơ cấu tài sản
%
 
 
 
 
 
   - Tài sản dài hạn/tổng tài sản
 
49,56
30,45
 
 
 
   - Tài sản ngắn hạn/tổng tài sản
 
50,44
69,55
 
 
2
Cơ cấu nguồn vốn
%
 
 
 
 
 
   - Nợ phải trả/tổng nguồn vốn
 
48,14
52,80
 
 
 
   - Nguồn vốn chủ sở hữu/tổng nguồn vốn
 
51,86
47,20
 
 
3
Khả năng thanh toán
lần
 
 
 
 
 
   - Khả năng thanh toán nhanh
 
0,12
0,06
 
 
 
   - Khả năng thanh toán hiện hành
 
2,08
1,89
 
 
4
Tỷ suất lợi nhuận
%
 
 
 
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/tổng tài sản
 
6,54
13,04
 
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/doanh thu thuần
 
8,16
11,06
 
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/nguồn vốn chủ sở hữu
 
12,62
27,63
 
 
 
 
 
Đà Lạt, ngày     tháng    năm 2009
 
 
 
 
 
Giám đốc
 
 
 
 
 
Lê Đình Hiển
 
 

Báo cáo tài chính quý I năm 2010 ( 27/4/2010 )
Nội dung báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2009 ( 9/3/2010 )
Báo cáo tài chính 2009 ( 22/1/2010 )
Báo cáo tài chính tóm tắt Qúy III và 9 tháng đầu năm 2009 ( 23/10/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt Qúy III và 9 tháng đầu năm 2009 ( 23/10/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2008 ( 24/3/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2007 ( 28/9/2008 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2006 ( 27/9/2008 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2005 ( 26/8/2008 )

Bản Quyền (C) 2008: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Thủy Lợi Lâm Đồng
Số 68 Hai Bà Trưng - Dalat - Lâm Đồng
Điện thoại: 84.63.3821854-3833850-Fax:063832542
Website:www.lhc.com.vn ,  Email:xdthuyloild@vnn.vn
Design By: Tin Trung Co., Ltd