Truy cập
  Visitor:26845
  Online:
   Thời tiết 
   Tỷ giá ngoại tệ
   Giá vàng
 Liên kết
Báo cáo tài chính tóm tắt Qúy III và 9 tháng đầu năm 2009


CTY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
THỦY LỢI LÂM ĐỒNG - LHC
 
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
QÚY III VÀ
9 THÁNG ĐẦU NĂM 2009
 
 
 
 
 
 
I.A
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 
 
 
 
 
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 
STT
NỘI DUNG
 
Số dư cuối kỳ
Số dư đầu kỳ
 
I
Tài sản ngắn hạn
 
37.885.009.036
30.592.526.312
 
1
Tiền và các khoản tương đương tiền
 
3.872.295.849
2.244.189.925
 
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
 
-
1.000.000.000
 
3
Các khoản phải thu ngắn hạn
 
32.344.731.753
22.228.317.112
 
4
Hàng tồn kho
 
944.443.948
4.439.686.879
 
5
Tài sản ngắn hạn khác
 
723.537.486
680.332.396
 
II
Tài sản dài hạn
 
45.525.263.857
30.055.776.714
 
1
Các khoản phải thu dài hạn
 
-
-
 
2
Tài sản cố định
 
28.668.268.955
25.928.220.812
 
 
 - Tài sản cố định hữu hình
 
26.454.668.959
23.728.220.812
 
 
 - Tài sản cố định thuê tài chính
 
-
-
 
 
 - Tài sản cố định vô hình
 
2.213.559.996
2.200.000.000
 
 
 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
 
-
-
 
3
Bất động sản đầu tư
 
-
-
 
4
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
 
16.856.994.902
4.127.555.902
 
5
Tài sản dài hạn khác
 
-
-
 
III
Tổng cộng tài sản
 
83.410.272.893
60.648.303.026
 
IV
Nợ phải trả
 
33.208.977.746
29.195.403.686
 
1
Nợ ngắn hạn
 
27.063.837.139
28.134.465.079
 
2
Nợ dài hạn
 
6.145.140.607
1.060.938.607
 
V
Vốn chủ sở hữu
 
50.201.295.147
31.452.899.340
 
1
Vốn chủ sở hữu
 
49.993.582.911
31.192.542.104
 
 
   - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
 
20.000.000.000
20.000.000.000
 
 
   - Thặng dư vốn cổ phần
 
12.447.352.500
11.277.850.000
 
 
   - Vốn khác của chủ sở hữu
 
-
-
 
 
   - Cổ phiếu quỹ
 
-
-8.628.148.000
 
 
   - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
 
-
-
 
 
   - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
 
-
-
 
 
   - Các quỹ
 
7.903.240.104
7.903.240.104
 
 
   - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
 
9.642.990.307
639.600.000
 
 
   - Nguồn vốn đầu tư XDCB
 
-
-
 
2
Nguồn kinh phí và quỹ khác
 
207.712.236
260.357.236
 
 
   - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
 
207.712.236
260.357.236
 
 
   - Nguồn kinh phí sự nghiệp
 
-
-
 
 
   - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
 
-
-
 
VI
Tổng cộng nguồn vốn
 
83.410.272.893
60.648.303.026
 
 
 
 
 
 
 
II.A
KẾT QUẢ HOẠ ĐỘNG KINH DOANH
 
 
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 
STT
CHỈ TIÊU
 
Năm nay
Năm trước
 
1
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
 
59.606.282.295
48.817.948.225
 
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
 
38.674.545
156.568.000
 
3
Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV
 
59.568.153.750
48.661.380.225
 
4
Giá vốn hàng bán
 
47.061.507.912
43.381.637.443
 
5
Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ
 
12.506.645.838
5.279.742.782
 
6
Doanh thu hoạt động tài chính
 
3.522.630.014
3.255.176.840
 
7
Chi phí tài chính
 
133.254.853
684.957.437
 
8
Chi phí bán hàng
 
-
-
 
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
 
3.073.819.174
3.249.316.185
 
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
 
12.822.201.825
4.600.646.000
 
11
Thu nhập khác
 
1.721.318.255
724.063.385
 
12
Chi phí khác
 
119.518.466
124.000.000
 
13
Lợi nhuận khác
 
1.601.799.789
600.063.385
 
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
 
14.424.001.614
5.200.709.385
 
15
Thuế thu nhập doanh nghiệp
 
2.505.262.307
1.231.977.949
 
16
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
 
11.918.739.307
3.968.731.436
 
17
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
 
5.959
2.480
 
18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
 
1.500
2.400
 
V.
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
 
 
(Chỉ áp dụng với báo cáo năm)
 
STT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Kỳ báo cáo
Kỳ trước
 
1
Cơ cấu tài sản
%
 
 
 
 
   - Tài sản dài hạn/Tổng tài sản
 
54.58
49.56
 
 
   - Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản
 
45.42
50.44
 
2
Cơ cấu nguồn vốn
%
 
 
 
 
   - Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn
 
39.81
48.14
 
 
   - Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn
 
60.18
51.86
 
3
Khả năng thanh toán
lần
 
 
 
 
   - Khả năng thanh toán nhanh
 
0.14
0.12
 
 
   - Khả năng thanh toán hiện hành
 
2.51
2.08
 
4
Tỷ suất lợi nhuận
%
 
 
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/Tổng tài sản
 
14.28
6.54
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/Doanh thu thuần
 
19.99
8.06
 
 
   - Tỷ suất LN sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu
 
23.74
12.62
 
 
 
 
Đà Lạt, ngày 15 tháng 10 năm 2009
 
 
 
 
Giám đốc
 
 
 
 
Lê Đình Hiển

Báo cáo tài chính quý I năm 2010 ( 27/4/2010 )
Nội dung báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2009 ( 9/3/2010 )
Báo cáo tài chính 2009 ( 22/1/2010 )
Báo cáo tài chính tóm tắt Qúy III và 9 tháng đầu năm 2009 ( 23/10/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt Qúy III và 9 tháng đầu năm 2009 ( 23/10/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2008 ( 24/3/2009 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2007 ( 28/9/2008 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2006 ( 27/9/2008 )
Báo cáo tài chính tóm tắt năm 2005 ( 26/8/2008 )

Bản Quyền (C) 2008: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Thủy Lợi Lâm Đồng
Số 68 Hai Bà Trưng - Dalat - Lâm Đồng
Điện thoại: 84.63.3821854-3833850-Fax:063832542
Website:www.lhc.com.vn ,  Email:xdthuyloild@vnn.vn
Design By: Tin Trung Co., Ltd